Bảng giá xe máy Yamaha tháng 11/2026 mới nhất

04/11/2026 20:21

Tháng 11/2026, giá xe máy Yamaha tại Việt Nam tiếp tục có nhiều lựa chọn ở các phân khúc xe số, xe tay ga, xe côn tay và xe điện.

Yamaha là thương hiệu xe máy nổi tiếng của Nhật Bản, thành lập năm 1955, có trụ sở tại thành phố Iwata, tỉnh Shizuoka, Nhật Bản. Mẫu xe máy đầu tiên của hãng là Yamaha YA-1 dung tích 125cc, ra mắt ngay trong năm thành lập và nhanh chóng gây chú ý nhờ thiết kế cùng khả năng vận hành ấn tượng.

Trải qua hơn 70 năm phát triển, Yamaha trở thành một trong những nhà sản xuất xe máy lớn trên thế giới, với mạng lưới hoạt động tại nhiều quốc gia.

Tại Việt Nam, Công ty TNHH Yamaha Motor Việt Nam chính thức được thành lập ngày 24/1/1998. Sau nhiều năm hoạt động, Yamaha Motor Việt Nam đã xây dựng được hệ thống sản xuất, phân phối và dịch vụ hậu mãi trên cả nước. Yamaha Việt Nam cung cấp nhiều dòng xe phục vụ đa dạng nhu cầu của khách hàng, từ xe số phổ thông đến xe tay ga hiện đại, xe côn tay thể thao và xe phân khối lớn.

Yamaha Janus. (Ảnh: Yamaha)

Bảng giá xe máy Yamaha tháng 11/2026 mới nhất

Theo công bố trên website chính thức của Yamaha Motor Việt Nam, trong tháng 11/2026, giá xe máy Yamaha dao động trong khoảng từ 19 triệu đồng đến hơn 100 triệu đồng.

Giá xe số Yamaha tháng 11/2026

Dòng xe Phiên bản Giá bán lẻ đề xuất

(Đơn vị: VND)

Sirius

Sirius RC phiên bản vành đúc màu mới 2025

22.975.000
Sirius RC phiên bản vành đúc màu mới 21.993.000
Sirius RC phiên bản phanh đĩa màu mới 2025 22.386.000
Sirius RC phiên bản phanh đĩa màu mới 21.011.000
Sirius RC phiên bản phanh cơ màu mới 2025 19.637.000
Sirius RC phiên bản phanh cơ màu mới 19.048.000
Sirius FI Sirius FI phiên bản phanh cơ màu mới 2025 21.699.000
Sirius FI phiên bản phanh cơ màu mới 21.306.000
Sirius FI phiên bản phanh đĩa màu mới 2025 23.662.000
Sirius FI phiên bản phanh đĩa màu mới 22.484.000
Sirius FI phiên bản vành đúc màu mới 2025 24.840.000
Sirius FI phiên bản vành đúc màu mới 24.055.000
Jupiter Finn Jupiter Finn phiên bản tiêu chuẩn màu mới 2025 28.277.000
Jupiter Finn phiên bản cao cấp màu mới 28.768.000

Giá xe tay ga Yamaha tháng 11/2026

Dòng xe Phiên bản Giá bán lẻ đề xuất

(Đơn vị: VND)

Gear 125 Hybrid Gear 125 Hybrid phiên bản cao cấp 34.364.000
Gear 125 Hybrid phiên bản tiêu chuẩn 30.437.000
NMax NMax phiên bản tiêu chuẩn 69.000.000
NMax phiên bản Tech Max 79.000.000
Xmax Xmax màu mới 140.000.000
Xmax 140.000.000
Janus 125 hoàn toàn mới Janus phiên bản giới hạn hoàn toàn mới 33.382.000
Janus phiên bản giới hạn màu mới 2025 33.579.000
Janus phiên bản đặc biệt màu mới 2025 33.382.000
Janus phiên bản đặc biệt hoàn toàn mới 29.151.000
Janus phiên bản tiêu chuẩn màu mới 2025 29.160.000
NVX NVX 155 phiên bản thể thao SP 2025 68.000.000
NVX 155 phiên bản GP 2025 69.000.000
NVX 155 VVA ABS màu mới 55.300.000
NVX 155 phiên bản tiêu chuẩn 56.500.000
Lexi LEXI 155 VVA-ABS phiên bản tiêu chuẩn 48.500.000
LEXI 155 VVA-ABS phiên bản tiêu chuẩn mới 48.900.000
LEXI 155 VVA-ABS phiên bản cao cấp mới 49.900.000
LEXI 155 VVA-ABS phiên bản cao cấp 48.900.000
Grande Grande phiên bản đặc biệt màu mới nhất 2025 51.546.000
Grande phiên bản tiêu chuẩn màu mới nhất 2025 46.637.000
Grande phiên bản giới hạn màu mới nhất 2025 52.037.000
Grande phiên bản đặc biệt màu mới 2024 50.859.000
Grande phiên bản tiêu chuẩn màu mới 2024 46.244.000
Grande phiên bản giới hạn màu mới 2024 51.644.000
Freego Freego phiên bản tiêu chuẩn màu mới 30.731.000
Freego phiên bản tiêu chuẩn 30.340.000
Freego S ABS phiên bản đặc biệt màu mới 34.855.000
Freego S ABS phiên bản đặc biệt 34.265.500
Latte Latte phiên bản giới hạn màu mới 2025 39.077.000
Latte phiên bản giới hạn màu mới 38.782.000
Latte phiên bản tiêu chuẩn màu mới 2025 38.586.000
Latte phiên bản tiêu chuẩn màu mới 38.291.000

Giá xe côn tay, xe thể thao Yamaha tháng 11/2026

Dòng xe Phiên bản Giá bán lẻ đề xuất

(Đơn vị: VND)

Exciter 155 VVA TCS Exciter 155 VVA TCS phiên bản SP 59.900.000
Exciter 155 VVA phiên bản tiêu chuẩn 49.900.000
Exciter 155 VVA phiên bản cao cấp 54.900.000
Exciter 155 VVA TCS phiên bản giới hạn 60.900.000
Exciter 155 VVA TCS phiên bản Monster 60.900.000
Exciter Exciter 155 VVA phiên bản giới hạn ABS màu mới 54.200.000
Exciter 155 VVA phiên bản giới hạn ABS GP màu mới 55.200.000
Exciter 155 VVA phiên bản giới hạn ABS Monster màu mới 55.200.000
Exciter 155 VVA phiên bản tiêu chuẩn màu mới 48.200.000
Exciter 155 VVA phiên bản cao cấp màu mới 51.200.000
Exciter 150 phiên bản giới hạn 45.800.000
PG-1 PG-1 ABS mới phiên bản giới hạn 35.837.000
PG-1 ABS mới phiên bản giới hạn màu mới 35.837.000
PG-1 ABS mới phiên bản cao cấp màu mới 35.346.000
PG-1 ABS mới phiên bản cao cấp 35.346.000
PG-1 phiên bản tiêu chuẩn vành đen 30.928.000
PG-1 phiên bản tiêu chuẩn mới 2026 31.615.000
PG-1 phiên bản tiêu chuẩn vành bạc 30.437.000

Giá xe điện Yamaha tháng 11/2026

Dòng xePhiên bảnGiá bán lẻ đề xuất

(Đơn vị: VND)

NEO'SNEO'S36.900.000
NEO'S 202636.900.000

Lưu ý, thông tin mang tính chất tham khảo, giá bán xe Yamaha có thể thay đổi tùy đại lý và khu vực bán xe.

Bạn đang đọc bài viết "Bảng giá xe máy Yamaha tháng 11/2026 mới nhất" tại chuyên mục TIÊU DÙNG.